nền tảng
Tiếng Việt
AI Простыми словами
Пишу короткое объяснение…
Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.
nền tảng
- ne̤n˨˩ ta̰ːŋ˧˩˧ Hà Nội
- nen˧˧ taːŋ˧˩˨ Huế
- nəːŋ˨˩ taːŋ˨˩˦ Saigon
- nen˧˧ taːŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
- nen˧˧ ta̰ːʔŋ˧˩ Hà Tĩnh
Откуда оно
nền + tảng.
существительное
- Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển. Công nghiệp nặng là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
По-английски
- platform computing: a specific operating system or environment; a specific type of comput
Обсудить это слово "nền tảng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n%20t%E1%BA%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. nền tảng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n%20t%E1%BA%A3ng "nền tảng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n%20t%E1%BA%A3ng.Цитировать
@misc{ne_n_ta_ng_2026,
title = {nền tảng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%81n%20t%E1%BA%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}