nổi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nổi

adjective

  1. Đẹp hẳn lên.
  2. Nhô lên. Người mù đọc chữ nổi.
  3. Hiện ra. Của chìm của nổi.
  4. Trgt Cao hơn bề mặt.
  5. Trgt Có thể được. Vác nổi ba mươi ki-lô.

verb

  1. Ở trên mặt nước, trái với chìm. Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
  2. Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác. Trời nổi gió.
  3. Bắt đầu vang lên. Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Nguyên Hồng)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nổi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%95i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nổi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%95i

Chicago

"nổi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%95i.

BibTeX
@misc{no_i_2026,
  title = {nổi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%95i},
  urldate = {2026-11-06}
}