nội

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nội

noun

  1. Cánh đồng (cũ). Buồn trông nội cỏ dầu dầu (Truyện Kiều)
  2. Nơi nhân dân cư trú (cũ). Trong triều ngoài nội.
  3. Cung điện nhà vua. Quan vào chầu trong nội.

adjective

  1. Trong, trái với ngoại. Nội hôm nay tôi chấm xong bài.
  2. Trong nước. Làng nội.
  3. Thuộc họ cha, họ chồng. Gia đình bên nội.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nội." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%99i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nội. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%99i

Chicago

"nội." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%99i.

BibTeX
@misc{no_i_2026,
  title = {nội},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%99i},
  urldate = {2026-11-07}
}