ミクウィン

nội động từ

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

nội động từ

  • no̰ʔj˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ tɨ̤˨˩ Hà Nội
  • no̰j˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ tɨ˧˧ Huế
  • noj˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ tɨ˨˩ Saigon
  • noj˨˨ ɗəwŋ˨˨ tɨ˧˧ Vinh
  • no̰j˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ tɨ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

由来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 內動詞.

__NOEDITSECTION__

名詞

  1. Động từ không dùng với tân ngữ, trái với ngoại động từ. Đi là nội động từ, nhưng khi nói.

英語で

この単語について話す

引用する
MLA

"nội động từ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%99i%20%C4%91%E1%BB%99ng%20t%E1%BB%AB. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nội động từ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%99i%20%C4%91%E1%BB%99ng%20t%E1%BB%AB

Chicago

"nội động từ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%99i%20%C4%91%E1%BB%99ng%20t%E1%BB%AB.

BibTeX
@misc{no_i_o_ng_tu_2026,
  title = {nội động từ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%99i%20%C4%91%E1%BB%99ng%20t%E1%BB%AB},
  urldate = {2026-11-07}
}