nữ sinh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nữ sinh

  • nɨʔɨ˧˥ sïŋ˧˧ Hà Nội
  • nɨ˧˩˨ ʂïn˧˥ Huế
  • nɨ˨˩˦ ʂɨn˧˧ Saigon
  • nɨ̰˩˧ ʂïŋ˧˥ Vinh
  • nɨ˧˩ ʂïŋ˧˥ Thanh Chương
  • nɨ̰˨˨ ʂïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 女生.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Học sinh nữ. Nghi là một nữ sinh được bà giáo yêu nhất lớp, chẳng những vì có khiếu thông minh, học giỏi, mà còn vì tính nết ngoan ngoãn, đằm thắm, cử chỉ như một người lớn.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nữ sinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20sinh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nữ sinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20sinh

Chicago

"nữ sinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20sinh.

BibTeX
@misc{nu_sinh_2026,
  title = {nữ sinh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20sinh},
  urldate = {2026-11-06}
}