nữ thần

Tiếng Việt · Синонимы и антонимы

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

nữ thần

  • nɨʔɨ˧˥ tʰə̤n˨˩ Hà Nội
  • nɨ˧˩˨ tʰəŋ˧˧ Huế
  • nɨ˨˩˦ tʰəŋ˨˩ Saigon
  • nɨ̰˩˧ tʰən˧˧ Vinh
  • nɨ˧˩ tʰən˧˧ Thanh Chương
  • nɨ̰˨˨ tʰən˧˧ Hà Tĩnh

Откуда оно

Phiên âm từ chữ Hán 女神. Trong đó: 女 (“nữ”: đàn bà, con gái); 神 (“thần”: thần linh, thánh).

__NOEDITSECTION__

существительное

  1. Vị thần nữ. Nữ thần Mặt Trời.

Похожие: thiên nữ

Синонимы и антонимы

существительное

Похожие: thiên nữ

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"nữ thần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20th%E1%BA%A7n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nữ thần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20th%E1%BA%A7n

Chicago

"nữ thần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20th%E1%BA%A7n.

BibTeX
@misc{nu_tha_n_2026,
  title = {nữ thần},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20th%E1%BA%A7n},
  urldate = {2026-11-07}
}