nam châm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nam châm
- naːm˧˧ ʨəm˧˧ Hà Nội
- naːm˧˥ ʨəm˧˥ Huế
- naːm˧˧ ʨəm˧˧ Saigon
- naːm˧˥ ʨəm˧˥ Vinh, Thanh Chương
- naːm˧˥˧ ʨəm˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Phiên âm Hán Việt của chữ 南針, trong đó 南 là phương Nam, 針 là chỉ dẫn, khuyên bảo - gộp lại nghĩa gốc là "chỉ dẫn về phương Nam", do nam châm khi đặt sao cho có thể quay ngang tự do trên mặt đất thì có xu hướng hướng một cực về phương Nam, và có thể được dùng như thành phần chính của la bàn để chỉ phương hướng.
__NOEDITSECTION__
noun
- Vật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép. Nam châm điện.
In English
- magnet piece of material that attracts some metals by magnetism
Talk about this word "nam châm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nam%20ch%C3%A2m. Accessed 6 Nov. 2026. nam châm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nam%20ch%C3%A2m "nam châm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nam%20ch%C3%A2m.Cite this
@misc{nam_cha_m_2026,
title = {nam châm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nam%20ch%C3%A2m},
urldate = {2026-11-06}
}