ngân hà

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Ngân Hà¹

  • ŋən˧˧ ha̤ː˨˩ Hà Nội
  • ŋəŋ˧˥ haː˧˧ Huế
  • ŋəŋ˧˧ haː˨˩ Saigon
  • ŋən˧˥ haː˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ŋən˧˥˧ haː˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 銀河.

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. Thiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.

ngân hà²

  • ŋən˧˧ ha̤ː˨˩ Hà Nội
  • ŋəŋ˧˥ haː˧˧ Huế
  • ŋəŋ˧˧ haː˨˩ Saigon
  • ŋən˧˥ haː˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ŋən˧˥˧ haː˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 銀河.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Dải màu trắng ở trên bầu trời, do các ngôi sao li ti hợp thành, trông như một dòng sông trắng (vào đêm trời quang).

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngân hà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%A2n%20h%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ngân hà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%A2n%20h%C3%A0

Chicago

"ngân hà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%A2n%20h%C3%A0.

BibTeX
@misc{nga_n_ha_2026,
  title = {ngân hà},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%A2n%20h%C3%A0},
  urldate = {2026-11-06}
}