ngón tay cái

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngón tay cái

  • ŋɔn˧˥ taj˧˧ kaːj˧˥ Hà Nội
  • ŋɔ̰ŋ˩˧ taj˧˥ ka̰ːj˩˧ Huế
  • ŋɔŋ˧˥ taj˧˧ kaːj˧˥ Saigon
  • ŋɔn˩˩ taj˧˥ kaːj˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ŋɔ̰n˩˧ taj˧˥˧ ka̰ːj˩˧ Hà Tĩnh

Định nghĩa

  1. Ngón to nhất và ngắn nhất của bàn tay, có hai đốt, có thể gập lại để cầm cùng với những ngón khác hoặc để nắm cùng với bàn tay.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngón tay cái." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%B3n%20tay%20c%C3%A1i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngón tay cái. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B3n%20tay%20c%C3%A1i

Chicago

"ngón tay cái." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B3n%20tay%20c%C3%A1i.

BibTeX
@misc{ngo_n_tay_ca_i_2026,
  title = {ngón tay cái},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B3n%20tay%20c%C3%A1i},
  urldate = {2026-11-07}
}