ngôi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ngôi
noun
- Chức vị và quyền hành của nhà vua. Lên ngôi.
- Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng. Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (Truyện Kiều)
- Vị trí ở nơi nào. Sao đổi ngôi.
- Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan. Từ tôi là ngôi thứ nhất, từ nó là ngôi thứ ba.
- Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế. Ngôi đền.
- Thế nằm của thai nhi trước khi sinh. Ngôi ngang của cái thai.
- Đám tóc ở phía trước đầu người ta. Rẽ đường ngôi.
In English
- person grammar: linguistic category
- grammatical person linguistic category
Talk about this word "ngôi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4i. Accessed 6 Nov. 2026. ngôi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4i "ngôi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ngo_i_2026,
title = {ngôi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4i},
urldate = {2026-11-06}
}