ngôi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngôi

noun

  1. Chức vị và quyền hành của nhà vua. Lên ngôi.
  2. Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng. Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (Truyện Kiều)
  3. Vị trí ở nơi nào. Sao đổi ngôi.
  4. Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan. Từ tôi là ngôi thứ nhất, từ nó là ngôi thứ ba.
  5. Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế. Ngôi đền.
  6. Thế nằm của thai nhi trước khi sinh. Ngôi ngang của cái thai.
  7. Đám tóc ở phía trước đầu người ta. Rẽ đường ngôi.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngôi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ngôi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4i

Chicago

"ngôi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4i.

BibTeX
@misc{ngo_i_2026,
  title = {ngôi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4i},
  urldate = {2026-11-06}
}