ngôn ngữ đánh dấu
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
ngôn ngữ đánh dấu
- ŋon˧˧ ŋɨʔɨ˧˥ ɗajŋ˧˥ zəw˧˥ Hà Nội
- ŋoŋ˧˥ ŋɨ˧˩˨ ɗa̰n˩˧ jə̰w˩˧ Huế
- ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦ ɗan˧˥ jəw˧˥ Saigon
- ŋon˧˥ ŋɨ̰˩˧ ɗajŋ˩˩ ɟəw˩˩ Vinh
- ŋon˧˥ ŋɨ˧˩ ɗajŋ˩˩ ɟəw˩˩ Thanh Chương
- ŋon˧˥˧ ŋɨ̰˨˨ ɗa̰jŋ˩˧ ɟə̰w˩˧ Hà Tĩnh
danh từ
- Siêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v.. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Bằng tiếng Anh
- markup language computer language using markups
Trò chuyện về từ này "ngôn ngữ đánh dấu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20%C4%91%C3%A1nh%20d%E1%BA%A5u. Accessed 7 Nov. 2026. ngôn ngữ đánh dấu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20%C4%91%C3%A1nh%20d%E1%BA%A5u "ngôn ngữ đánh dấu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20%C4%91%C3%A1nh%20d%E1%BA%A5u.Trích dẫn
@misc{ngo_n_ngu_a_nh_da_u_2026,
title = {ngôn ngữ đánh dấu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20%C4%91%C3%A1nh%20d%E1%BA%A5u},
urldate = {2026-11-07}
}