ميكوين

ngôn ngữ ký hiệu

Tiếng Việt · المرادفات والأضداد

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

ngôn ngữ ký hiệu

  • ŋon˧˧ ŋɨʔɨ˧˥ ki˧˥ hiə̰ʔw˨˩ Hà Nội
  • ŋoŋ˧˥ ŋɨ˧˩˨ kḭ˩˧ hiə̰w˨˨ Huế
  • ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦ ki˧˥ hiəw˨˩˨ Saigon
  • ŋon˧˥ ŋɨ̰˩˧ ki˩˩ hiəw˨˨ Vinh
  • ŋon˧˥ ŋɨ˧˩ ki˩˩ hiə̰w˨˨ Thanh Chương
  • ŋon˧˥˧ ŋɨ̰˨˨ kḭ˩˧ hiə̰w˨˨ Hà Tĩnh

اسم

  1. Ngôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.

مشابه: ngôn ngữ dấu hiệu, ngôn ngữ cử chỉ, thủ ngữ

المرادفات والأضداد

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"ngôn ngữ ký hiệu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20k%C3%BD%20hi%E1%BB%87u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngôn ngữ ký hiệu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20k%C3%BD%20hi%E1%BB%87u

Chicago

"ngôn ngữ ký hiệu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20k%C3%BD%20hi%E1%BB%87u.

BibTeX
@misc{ngo_n_ngu_ky_hie_u_2026,
  title = {ngôn ngữ ký hiệu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20k%C3%BD%20hi%E1%BB%87u},
  urldate = {2026-11-07}
}