ngư trường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngư trường

  • ŋɨ˧˧ ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • ŋɨ˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Huế
  • ŋɨ˧˧ tʂɨəŋ˨˩ Saigon
  • ŋɨ˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ŋɨ˧˥˧ tʂɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Khu vực biển có nguồn thủy sản tập trung cao, thuận tiện cho việc đánh bắt.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngư trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngư trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"ngư trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{ngu_tru_o_ng_2026,
  title = {ngư trường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}