người

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

người

  • ŋɨə̤j˨˩ Hà Nội
  • ŋɨəj˧˧ Huế
  • ŋɨəj˨˩ Saigon
  • ŋɨəj˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động. Loài người.
  2. Thân thể. Người cao, người thấp.
  3. Cá nhân thuộc quốc tịch nào. Người Việt Nam.
  4. Kẻ khác mình. Của người phúc ta. (tục ngữ)
  5. Cá nhân có đạo đức tốt. Nuôi dạy con nên người.

pronoun

  1. Đại từ ngôi thứ hai chỉ đối thoại với mình. Người ơi, người ở đừng về. (ca dao)
  2. Đại từ ngôi thứ ba chỉ một nhân vật đáng tôn kính, thường viết hoa. Khi Hồ Chủ tịch đến thăm một doanh trại, bao giờ Người cũng chú ý đến nơi ăn ở của bộ đội.

In English

  • man a human being
  • person individual
  • who who (relative pronoun)
  • human of or belonging to the species Homo sapiens
  • body physical structure of a human or animal
  • people a body of human beings; a group of two or more persons
  • human being person — see also man/translations, person

Talk about this word

Cite this
MLA

"người." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

người. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di

Chicago

"người." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di.

BibTeX
@misc{ngu_o_i_2026,
  title = {người},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di},
  urldate = {2026-11-06}
}