người
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
người
- ŋɨə̤j˨˩ Hà Nội
- ŋɨəj˧˧ Huế
- ŋɨəj˨˩ Saigon
- ŋɨəj˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động. Loài người.
- Thân thể. Người cao, người thấp.
- Cá nhân thuộc quốc tịch nào. Người Việt Nam.
- Kẻ khác mình. Của người phúc ta. (tục ngữ)
- Cá nhân có đạo đức tốt. Nuôi dạy con nên người.
pronoun
- Đại từ ngôi thứ hai chỉ đối thoại với mình. Người ơi, người ở đừng về. (ca dao)
- Đại từ ngôi thứ ba chỉ một nhân vật đáng tôn kính, thường viết hoa. Khi Hồ Chủ tịch đến thăm một doanh trại, bao giờ Người cũng chú ý đến nơi ăn ở của bộ đội.
In English
Talk about this word "người." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di. Accessed 6 Nov. 2026. người. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di "người." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ngu_o_i_2026,
title = {người},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di},
urldate = {2026-11-06}
}