मिकविन

người lớn

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

người lớn

  • ŋɨə̤j˨˩ ləːn˧˥ Hà Nội
  • ŋɨəj˧˧ lə̰ːŋ˩˧ Huế
  • ŋɨəj˨˩ ləːŋ˧˥ Saigon
  • ŋɨəj˧˧ ləːn˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ŋɨəj˧˧ lə̰ːn˩˧ Hà Tĩnh

संज्ञा

  1. Là một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành. Con cái đều đã trở thành người lớn cả rồi.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"người lớn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20l%E1%BB%9Bn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

người lớn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20l%E1%BB%9Bn

Chicago

"người lớn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20l%E1%BB%9Bn.

BibTeX
@misc{ngu_o_i_lo_n_2026,
  title = {người lớn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20l%E1%BB%9Bn},
  urldate = {2026-11-07}
}