người Mông Cổ

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

người Mông Cổ

  • ŋɨə̤j˨˩ məwŋ˧˧ ko̰˧˩˧ Hà Nội
  • ŋɨəj˧˧ məwŋ˧˥ ko˧˩˨ Huế
  • ŋɨəj˨˩ məwŋ˧˧ ko˨˩˦ Saigon
  • ŋɨəj˧˧ məwŋ˧˥ ko˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ŋɨəj˧˧ məwŋ˧˥˧ ko̰ʔ˧˩ Hà Tĩnh

danh từ

  1. Người sống tại Mông Cổ.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"người Mông Cổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20m%C3%B4ng%20c%E1%BB%95. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

người Mông Cổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20m%C3%B4ng%20c%E1%BB%95

Chicago

"người Mông Cổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20m%C3%B4ng%20c%E1%BB%95.

BibTeX
@misc{ngu_o_i_mo_ng_co_2026,
  title = {người Mông Cổ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20m%C3%B4ng%20c%E1%BB%95},
  urldate = {2026-11-07}
}