người xem

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

người xem

  • ŋɨə̤j˨˩ sɛm˧˧ Hà Nội
  • ŋɨəj˧˧ sɛm˧˥ Huế
  • ŋɨəj˨˩ sɛm˧˧ Saigon
  • ŋɨəj˧˧ sɛm˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ŋɨəj˧˧ sɛm˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Một nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật. Chương trình này thu hút rất nhiều người xem.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"người xem." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20xem. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

người xem. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20xem

Chicago

"người xem." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20xem.

BibTeX
@misc{ngu_o_i_xem_2026,
  title = {người xem},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20xem},
  urldate = {2026-11-07}
}