ngược đãi
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
ngược đãi
- ŋɨə̰ʔk˨˩ ɗaʔaj˧˥ Hà Nội
- ŋɨə̰k˨˨ ɗaːj˧˩˨ Huế
- ŋɨək˨˩˨ ɗaːj˨˩˦ Saigon
- ŋɨək˨˨ ɗa̰ːj˩˧ Vinh
- ŋɨə̰k˨˨ ɗaːj˧˩ Thanh Chương
- ŋɨə̰k˨˨ ɗa̰ːj˨˨ Hà Tĩnh
Από πού έρχεται
Âm Hán-Việt của chữ Hán 虐待.
__NOEDITSECTION__
ρήμα
- Đối xử tàn tệ, nhẫn tâm. Địa chủ ngược đãi nông nô, con ở.
Στα αγγλικά
Συζήτησε αυτή τη λέξη "ngược đãi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%A3c%20%C4%91%C3%A3i. Accessed 7 Nov. 2026. ngược đãi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%A3c%20%C4%91%C3%A3i "ngược đãi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%A3c%20%C4%91%C3%A3i.Παραπομπή
@misc{ngu_o_c_a_i_2026,
title = {ngược đãi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%A3c%20%C4%91%C3%A3i},
urldate = {2026-11-07}
}