ngược lại

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngược lại

  • ŋɨə̰ʔk˨˩ la̰ːʔj˨˩ Hà Nội
  • ŋɨə̰k˨˨ la̰ːj˨˨ Huế
  • ŋɨək˨˩˨ laːj˨˩˨ Saigon
  • ŋɨək˨˨ laːj˨˨ Vinh
  • ŋɨə̰k˨˨ la̰ːj˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

adverb

  1. Là từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.

Similar: trái ngược

Thesaurus

adverb

Similar: trái ngược

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngược lại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%A3c%20l%E1%BA%A1i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngược lại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%A3c%20l%E1%BA%A1i

Chicago

"ngược lại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%A3c%20l%E1%BA%A1i.

BibTeX
@misc{ngu_o_c_la_i_2026,
  title = {ngược lại},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C6%B0%E1%BB%A3c%20l%E1%BA%A1i},
  urldate = {2026-11-07}
}