ngả

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngả

noun

  1. Đường đi theo một hướng nào đó. Đường chia theo mấy ngả.

verb

  1. chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang. Ngả người xuống giường.
  2. Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên. Tầng lớp trung gian ngả về bên mình.
  3. Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái. Tóc đã ngả màu .
  4. Lấy ra khỏi và đặt ngửa. Ngả màu bát.
  5. Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết. Ngả lợn ăn mừng.
  6. Cày cấy, gieo trồng. Ngả ruộng sau khi gặt.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngả." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%A3. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ngả. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%A3

Chicago

"ngả." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%A3.

BibTeX
@misc{nga_2026,
  title = {ngả},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%A3},
  urldate = {2026-11-06}
}