ngả
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ngả
noun
- Đường đi theo một hướng nào đó. Đường chia theo mấy ngả.
verb
- chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang. Ngả người xuống giường.
- Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên. Tầng lớp trung gian ngả về bên mình.
- Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái. Tóc đã ngả màu .
- Lấy ra khỏi và đặt ngửa. Ngả màu bát.
- Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết. Ngả lợn ăn mừng.
- Cày cấy, gieo trồng. Ngả ruộng sau khi gặt.
In English
- supine lying on its back
Talk about this word "ngả." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%A3. Accessed 6 Nov. 2026. ngả. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%A3 "ngả." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%A3.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nga_2026,
title = {ngả},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%A3},
urldate = {2026-11-06}
}