ngẫu nhiên
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ngẫu nhiên
- ŋəʔəw˧˥ ɲiən˧˧ Hà Nội
- ŋəw˧˩˨ ɲiəŋ˧˥ Huế
- ŋəw˨˩˦ ɲiəŋ˧˧ Saigon
- ŋə̰w˩˧ ɲiən˧˥ Vinh
- ŋəw˧˩ ɲiən˧˥ Thanh Chương
- ŋə̰w˨˨ ɲiən˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 偶然.
__NOEDITSECTION__
adverb
- Tình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước. Việc đó xảy ra ngẫu nhiên.
- Xảy ra không thể dự đoán được. Yếu tố may rủi trong game được tạo ra bằng phép sinh số ngẫu nhiên.
- Xảy ra do nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài, chứ không phải do nguyên nhân bên trong. Quan hệ biện chứng giữa tất nhiên và ngẫu nhiên.
In English
- accidentally unexpectedly
- fortuitous happening by fortune or chance — see also accidental, coincidental
- random all outcomes being unpredictable
Talk about this word "ngẫu nhiên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%ABu%20nhi%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026. ngẫu nhiên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%ABu%20nhi%C3%AAn "ngẫu nhiên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%ABu%20nhi%C3%AAn.Cite this
@misc{nga_u_nhie_n_2026,
title = {ngẫu nhiên},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BA%ABu%20nhi%C3%AAn},
urldate = {2026-11-07}
}