ميكوين

ngồi không

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

ngồi không

  • ŋo̤j˨˩ xəwŋ˧˧ Hà Nội
  • ŋoj˧˧ kʰəwŋ˧˥ Huế
  • ŋoj˨˩ kʰəwŋ˧˧ Saigon
  • ŋoj˧˧ xəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ŋoj˧˧ xəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

فعل

  1. Không làm việc gì cả.

بالإنجليزية

  • idle intransitive: to lose or spend time doing nothing
  • sit around sit idly

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"ngồi không." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%93i%20kh%C3%B4ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngồi không. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%93i%20kh%C3%B4ng

Chicago

"ngồi không." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%93i%20kh%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{ngo_i_kho_ng_2026,
  title = {ngồi không},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%93i%20kh%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-07}
}