ngụy trang

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngụy trang

  • ŋwḭʔ˨˩ ʨaːŋ˧˧ Hà Nội
  • ŋwḭ˨˨ tʂaːŋ˧˥ Huế
  • ŋwi˨˩˨ tʂaːŋ˧˧ Saigon
  • ŋwi˨˨ tʂaːŋ˧˥ Vinh
  • ŋwḭ˨˨ tʂaːŋ˧˥ Thanh Chương
  • ŋwḭ˨˨ tʂaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Che đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa. Cỗ trọng pháo ngụy trang bằng cành cây.

In English

  • fake make a false display of

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngụy trang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%A5y%20trang. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngụy trang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%A5y%20trang

Chicago

"ngụy trang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%A5y%20trang.

BibTeX
@misc{ngu_y_trang_2026,
  title = {ngụy trang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%A5y%20trang},
  urldate = {2026-11-07}
}