ngữ liệu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ngữ liệu
- ŋɨʔɨ˧˥ liə̰ʔw˨˩ Hà Nội
- ŋɨ˧˩˨ liə̰w˨˨ Huế
- ŋɨ˨˩˦ liəw˨˩˨ Saigon
- ŋɨ̰˩˧ liəw˨˨ Vinh
- ŋɨ˧˩ liə̰w˨˨ Thanh Chương
- ŋɨ̰˨˨ liə̰w˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 語料.
__NOEDITSECTION__
noun
- Phần vật chất của ngôn ngữ, nghe được, đọc được, để biểu hiện nội dung trừu tượng.
- Tư liệu dùng làm căn cứ được dùng trong nghiên cứu ngôn ngữ. Phân tích ngữ liệu.
In English
- corpus linguistics: collection of writings
Talk about this word "ngữ liệu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%AF%20li%E1%BB%87u. Accessed 7 Nov. 2026. ngữ liệu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%AF%20li%E1%BB%87u "ngữ liệu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%AF%20li%E1%BB%87u.Cite this
@misc{ngu_lie_u_2026,
title = {ngữ liệu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%AF%20li%E1%BB%87u},
urldate = {2026-11-07}
}