ngựa quen đường cũ

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

ngựa quen đường cũ

  • ŋɨ̰ʔə˨˩ kwɛn˧˧ ɗɨə̤ŋ˨˩ kuʔu˧˥ Hà Nội
  • ŋɨ̰ə˨˨ kwɛŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˧ ku˧˩˨ Huế
  • ŋɨə˨˩˨ wɛŋ˧˧ ɗɨəŋ˨˩ ku˨˩˦ Saigon
  • ŋɨə˨˨ kwɛn˧˥ ɗɨəŋ˧˧ kṵ˩˧ Vinh
  • ŋɨ̰ə˨˨ kwɛn˧˥ ɗɨəŋ˧˧ ku˧˩ Thanh Chương
  • ŋɨ̰ə˨˨ kwɛn˧˥˧ ɗɨəŋ˧˧ kṵ˨˨ Hà Tĩnh

Nó đến từ đâu

Dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 老馬識途 (lão mã thức đồ), nhưng ngữ nghĩa đã thay đổi.

__NOEDITSECTION__

cụm từ

  1. Ví trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ. Nó đã nghiện ma túy thì ngựa quen đường cũ, rất khó cai được.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"ngựa quen đường cũ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%B1a%20quen%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20c%C5%A9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngựa quen đường cũ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%B1a%20quen%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20c%C5%A9

Chicago

"ngựa quen đường cũ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%B1a%20quen%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20c%C5%A9.

BibTeX
@misc{ngu_a_quen_u_o_ng_cu_2026,
  title = {ngựa quen đường cũ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%B1a%20quen%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20c%C5%A9},
  urldate = {2026-11-07}
}