ngực

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngực

noun

  1. Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng. Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo.
  2. Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi... May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực.
  3. Toàn bộ hai vú của phụ nữ. Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngực." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%B1c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ngực. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%B1c

Chicago

"ngực." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%B1c.

BibTeX
@misc{ngu_c_2026,
  title = {ngực},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%E1%BB%B1c},
  urldate = {2026-11-06}
}