ngang
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ngang
- ŋaːŋ˧˧ Hà Nội
- ŋaːŋ˧˥ Huế
- ŋaːŋ˧˧ Saigon
- ŋaːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ŋaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.
verb
- Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng. Chiều ngang.
- Không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó. Tóc chấm ngang vai.
- Ở giữa chừng và làm gián đoạn. Chặt ngang thân cây.
- Không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu. Cãi ngang.
- (mùi vị, âm điệu) không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe. Món canh ăn rất ngang.
verb
- đi ngang qua. ngang qua mặt nhau mà không biết
Thesaurus
In English
- horizontal parallel to the plane of the horizon
Talk about this word "ngang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngang. Accessed 6 Nov. 2026. ngang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngang "ngang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngang.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ngang_2026,
title = {ngang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ngang},
urldate = {2026-11-06}
}