ngang

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngang

  • ŋaːŋ˧˧ Hà Nội
  • ŋaːŋ˧˥ Huế
  • ŋaːŋ˧˧ Saigon
  • ŋaːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ŋaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.

verb

  1. Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng. Chiều ngang.
  2. Không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó. Tóc chấm ngang vai.
  3. Ở giữa chừng và làm gián đoạn. Chặt ngang thân cây.
  4. Không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu. Cãi ngang.
  5. (mùi vị, âm điệu) không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe. Món canh ăn rất ngang.

Similar: bướng, gàn · Opposite: dọc

verb

  1. đi ngang qua. ngang qua mặt nhau mà không biết

Thesaurus

verb

Similar: bướng, gàn · Opposite: dọc

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ngang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngang

Chicago

"ngang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngang.

BibTeX
@misc{ngang_2026,
  title = {ngang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ngang},
  urldate = {2026-11-06}
}