ngang tàng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngang tàng

  • ŋaːŋ˧˧ ta̤ːŋ˨˩ Hà Nội
  • ŋaːŋ˧˥ taːŋ˧˧ Huế
  • ŋaːŋ˧˧ taːŋ˨˩ Saigon
  • ŋaːŋ˧˥ taːŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ŋaːŋ˧˥˧ taːŋ˧˧ Hà Tĩnh

Định nghĩa

  1. Có những ý nghĩ và hành động bất khuất khác thường. Năm năm trời bể ngang tàng (Truyện Kiều)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngang tàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngang%20t%C3%A0ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ngang tàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngang%20t%C3%A0ng

Chicago

"ngang tàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngang%20t%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{ngang_ta_ng_2026,
  title = {ngang tàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ngang%20t%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-06}
}