ngay

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngay

adverb

  1. Tiếp liền sau đó. Đi ngay kẻo muộn.
  2. Trt.
  3. Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định. Nhà ngay mặt đường.
  4. Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra. Ngay cả.

adjective

  1. Như thẳng Đứng ngay .
  2. Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được. Ngay như khúc gỗ.
  3. Thật thà, không gian dối. Tấm lòng ngay.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ngay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngay

Chicago

"ngay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngay.

BibTeX
@misc{ngay_2026,
  title = {ngay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ngay},
  urldate = {2026-11-06}
}