ngay
English · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ngay
adverb
- Tiếp liền sau đó. Đi ngay kẻo muộn.
- Trt.
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định. Nhà ngay mặt đường.
- Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra. Ngay cả.
adjective
- Như thẳng Đứng ngay .
- Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được. Ngay như khúc gỗ.
- Thật thà, không gian dối. Tấm lòng ngay.
In English
- immediately in an immediate manner
- as soon as immediately after
Talk about this word "ngay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngay. Accessed 6 Nov. 2026. ngay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngay "ngay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngay.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ngay_2026,
title = {ngay},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ngay},
urldate = {2026-11-06}
}