ngay tức khắc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngay tức khắc

  • ŋaj˧˧ tɨk˧˥ xak˧˥ Hà Nội
  • ŋaj˧˥ tɨ̰k˩˧ kʰa̰k˩˧ Huế
  • ŋaj˧˧ tɨk˧˥ kʰak˧˥ Saigon
  • ŋaj˧˥ tɨk˩˩ xak˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ŋaj˧˥˧ tɨ̰k˩˧ xa̰k˩˧ Hà Tĩnh

adverb

  1. (thông tục) Như tức khắc (nhưng nghĩa mạnh hơn) làm ngay tức khắc

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngay tức khắc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngay%20t%E1%BB%A9c%20kh%E1%BA%AFc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngay tức khắc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngay%20t%E1%BB%A9c%20kh%E1%BA%AFc

Chicago

"ngay tức khắc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngay%20t%E1%BB%A9c%20kh%E1%BA%AFc.

BibTeX
@misc{ngay_tu_c_kha_c_2026,
  title = {ngay tức khắc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ngay%20t%E1%BB%A9c%20kh%E1%BA%AFc},
  urldate = {2026-11-07}
}