nghĩ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nghĩ
- ŋiʔi˧˥ Hà Nội
- ŋi˧˩˨ Huế
- ŋi˨˩˦ Saigon
- ŋḭ˩˧ Vinh
- ŋi˧˩ Thanh Chương
- ŋḭ˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 議 (HV: nghị).
__NOEDITSECTION__
verb
- Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi. Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
- Xét rằng. Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu. (ca dao)
- Có ý kiến về việc gì. Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào?
- Quan tâm đến. Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu.
- Tưởng nhớ đến. Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (Truyện Kiều)
- Coi là, cho là. Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác nghĩ là vàng tâm. (ca dao)
In English
- think to ponder, to go over in one's head
- guess to suppose, to imagine
- contemplate think about something in a concentrated manner
Talk about this word "nghĩ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9. Accessed 6 Nov. 2026. nghĩ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9 "nghĩ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9.Cite this
@misc{nghi_2026,
title = {nghĩ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9},
urldate = {2026-11-06}
}