nghĩ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nghĩ

  • ŋiʔi˧˥ Hà Nội
  • ŋi˧˩˨ Huế
  • ŋi˨˩˦ Saigon
  • ŋḭ˩˧ Vinh
  • ŋi˧˩ Thanh Chương
  • ŋḭ˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 議 (HV: nghị).

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi. Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
  2. Xét rằng. Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu. (ca dao)
  3. Có ý kiến về việc gì. Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào?
  4. Quan tâm đến. Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu.
  5. Tưởng nhớ đến. Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (Truyện Kiều)
  6. Coi là, cho là. Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác nghĩ là vàng tâm. (ca dao)

In English

  • think to ponder, to go over in one's head
  • guess to suppose, to imagine
  • contemplate think about something in a concentrated manner

Talk about this word

Cite this
MLA

"nghĩ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nghĩ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9

Chicago

"nghĩ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9.

BibTeX
@misc{nghi_2026,
  title = {nghĩ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9},
  urldate = {2026-11-06}
}