nghĩa bóng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nghĩa bóng
- ŋiʔiə˧˥ ɓawŋ˧˥ Hà Nội
- ŋiə˧˩˨ ɓa̰wŋ˩˧ Huế
- ŋiə˨˩˦ ɓawŋ˧˥ Saigon
- ŋḭə˩˧ ɓawŋ˩˩ Vinh
- ŋiə˧˩ ɓawŋ˩˩ Thanh Chương
- ŋḭə˨˨ ɓa̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Nghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra. Nghĩa bóng của từ "gương" là người hoặc hành vi tốt hoặc xấu mà một hoặc nhiều người vẫn noi theo.
- Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen. Nghĩa của từ "xế chiều" trong "cha mẹ đã xế chiều" là nghĩa bóng.
In English
- figurative metaphorical; not literal
Talk about this word "nghĩa bóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9a%20b%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. nghĩa bóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9a%20b%C3%B3ng "nghĩa bóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9a%20b%C3%B3ng.Cite this
@misc{nghi_a_bo_ng_2026,
title = {nghĩa bóng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ngh%C4%A9a%20b%C3%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}