nghề

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nghề

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 藝 (HV: nghệ).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai. Nghề thợ tiện.
  2. Nghề nghiệp, đồng nghĩa với nghệ nghiệp, nghề làm để mưu sống. Mỗi người phải có một nghề nghiệp
  3. Nghề ngỗng: nghề, dùng với ý xấu. Lông bông chẳng có nghề ngỗng gì.
  4. Tài hoa về một môn gì. Nghề chơi cũng lắm công phu.
  5. Khỉ. Hình dung xấu như con nghề

adjective

  1. Thông thạo (thô tục). Anh ấy bắn chim nghề lắm.

In English

  • occupation activity or task with which one occupies oneself
  • job economic role for which a person is paid
  • profession occupation

Talk about this word

Cite this
MLA

"nghề." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%81. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nghề. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%81

Chicago

"nghề." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%81.

BibTeX
@misc{nghe_2026,
  title = {nghề},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%81},
  urldate = {2026-11-06}
}