nghề
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nghề
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 藝 (HV: nghệ).
__NOEDITSECTION__
noun
- Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai. Nghề thợ tiện.
- Nghề nghiệp, đồng nghĩa với nghệ nghiệp, nghề làm để mưu sống. Mỗi người phải có một nghề nghiệp
- Nghề ngỗng: nghề, dùng với ý xấu. Lông bông chẳng có nghề ngỗng gì.
- Tài hoa về một môn gì. Nghề chơi cũng lắm công phu.
- Khỉ. Hình dung xấu như con nghề
adjective
- Thông thạo (thô tục). Anh ấy bắn chim nghề lắm.
In English
- occupation activity or task with which one occupies oneself
- job economic role for which a person is paid
- profession occupation
Talk about this word "nghề." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%81. Accessed 6 Nov. 2026. nghề. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%81 "nghề." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%81.Cite this
@misc{nghe_2026,
title = {nghề},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%81},
urldate = {2026-11-06}
}