nghệ danh
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
nghệ danh
- ŋḛʔ˨˩ zajŋ˧˧ Hà Nội
- ŋḛ˨˨ jan˧˥ Huế
- ŋe˨˩˨ jan˧˧ Saigon
- ŋe˨˨ ɟajŋ˧˥ Vinh
- ŋḛ˨˨ ɟajŋ˧˥ Thanh Chương
- ŋḛ˨˨ ɟajŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Từ chữ Hán 藝名.
__NOEDITSECTION__
danh từ
- Biệt hiệu mà các nhà giải trí hoặc nghệ sĩ biểu diễn dùng.
Bằng tiếng Anh
- stage name pseudonym of an entertainer
Trò chuyện về từ này "nghệ danh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%87%20danh. Accessed 6 Nov. 2026. nghệ danh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%87%20danh "nghệ danh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%87%20danh.Trích dẫn
@misc{nghe_danh_2026,
title = {nghệ danh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%87%20danh},
urldate = {2026-11-06}
}