nghệ nhân

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nghệ nhân

  • ŋḛʔ˨˩ ɲən˧˧ Hà Nội
  • ŋḛ˨˨ ɲəŋ˧˥ Huế
  • ŋe˨˩˨ ɲəŋ˧˧ Saigon
  • ŋe˨˨ ɲən˧˥ Vinh
  • ŋḛ˨˨ ɲən˧˥ Thanh Chương
  • ŋḛ˨˨ ɲən˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 藝人.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Người có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ nghệ. Nghệ nhân cải lương.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nghệ nhân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%87%20nh%C3%A2n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nghệ nhân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%87%20nh%C3%A2n

Chicago

"nghệ nhân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%87%20nh%C3%A2n.

BibTeX
@misc{nghe_nha_n_2026,
  title = {nghệ nhân},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ngh%E1%BB%87%20nh%C3%A2n},
  urldate = {2026-11-07}
}