ميكوين

nghi phạm

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

nghi phạm

  • ŋi˧˧ fa̰ːʔm˨˩ Hà Nội
  • ŋi˧˥ fa̰ːm˨˨ Huế
  • ŋi˧˧ faːm˨˩˨ Saigon
  • ŋi˧˥ faːm˨˨ Vinh
  • ŋi˧˥ fa̰ːm˨˨ Thanh Chương
  • ŋi˧˥˧ fa̰ːm˨˨ Hà Tĩnh

اسم

  1. Cá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ là tội phạm, có dấu hiệu phạm tội chưa đủ chứng cứ xác định nhưng vẫn có lệnh bắt giữ để điều tra. Cảnh sát bắt giữ nghi phạm buôn bán người trái phép.

بالإنجليزية

  • suspect person suspected of something

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"nghi phạm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nghi%20ph%E1%BA%A1m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nghi phạm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nghi%20ph%E1%BA%A1m

Chicago

"nghi phạm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nghi%20ph%E1%BA%A1m.

BibTeX
@misc{nghi_pha_m_2026,
  title = {nghi phạm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nghi%20ph%E1%BA%A1m},
  urldate = {2026-11-07}
}