믹윈

nghiến răng

Tiếng Việt

AI 쉬운 말로

짧은 설명을 쓰는 중…

아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.

nghiến răng

  • ŋiən˧˥ zaŋ˧˧ Hà Nội
  • ŋiə̰ŋ˩˧ ʐaŋ˧˥ Huế
  • ŋiəŋ˧˥ ɹaŋ˧˧ Saigon
  • ŋiən˩˩ ɹaŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ŋiə̰n˩˧ ɹaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

동사

  1. Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
  2. Cắn chặt hai hàm răng tỏ ý tức giận lắm. Máu ghen ai chẳng chau mày nghiến răng (Truyện Kiều)

영어로

  • gnash to grind one's teeth in pain or in anger

이 단어에 대해 이야기하기

인용하기
MLA

"nghiến răng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nghi%E1%BA%BFn%20r%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nghiến răng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nghi%E1%BA%BFn%20r%C4%83ng

Chicago

"nghiến răng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nghi%E1%BA%BFn%20r%C4%83ng.

BibTeX
@misc{nghie_n_ra_ng_2026,
  title = {nghiến răng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nghi%E1%BA%BFn%20r%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-06}
}