ngoại tình

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

ngoại tình

  • ŋwa̰ːʔj˨˩ tï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • ŋwa̰ːj˨˨ tïn˧˧ Huế
  • ŋwaːj˨˩˨ tɨn˨˩ Saigon
  • ŋwaːj˨˨ tïŋ˧˧ Vinh
  • ŋwa̰ːj˨˨ tïŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Откуда оно

Âm Hán-Việt của chữ Hán 外情.

__NOEDITSECTION__

существительное

  1. Lòng yêu đương đối với người không phải là vợ hay chồng hiện tại của mình.

глагол

  1. Có quan hệ yêu đương với người khác khi mà đã kết hôn.

прилагательное

  1. Nói người đã kết hôn yêu đương dan díu với người khác.

По-английски

  • adultery sexual intercourse by a married person with someone other than their spouse
  • commit adultery commit adultery

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"ngoại tình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngo%E1%BA%A1i%20t%C3%ACnh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngoại tình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngo%E1%BA%A1i%20t%C3%ACnh

Chicago

"ngoại tình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngo%E1%BA%A1i%20t%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{ngoa_i_ti_nh_2026,
  title = {ngoại tình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ngo%E1%BA%A1i%20t%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-07}
}