ngon miệng
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
ngon miệng
- ŋɔn˧˧ miə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- ŋɔŋ˧˥ miə̰ŋ˨˨ Huế
- ŋɔŋ˧˧ miəŋ˨˩˨ Saigon
- ŋɔn˧˥ miəŋ˨˨ Vinh
- ŋɔn˧˥ miə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- ŋɔn˧˥˧ miə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
Định nghĩa
- Nói ăn một cách thích thú. Ăn trả bữa rất ngon miệng.
英語で
- yummy delicious
この単語について話す "ngon miệng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ngon%20mi%E1%BB%87ng. Accessed 7 Nov. 2026. ngon miệng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ngon%20mi%E1%BB%87ng "ngon miệng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ngon%20mi%E1%BB%87ng.
引用する
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ngon_mie_ng_2026,
title = {ngon miệng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ngon%20mi%E1%BB%87ng},
urldate = {2026-11-07}
}