nguyên mẫu
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
nguyên mẫu
- ŋwiən˧˧ məʔəw˧˥ Hà Nội
- ŋwiəŋ˧˥ məw˧˩˨ Huế
- ŋwiəŋ˧˧ məw˨˩˦ Saigon
- ŋwiən˧˥ mə̰w˩˧ Vinh
- ŋwiən˧˥ məw˧˩ Thanh Chương
- ŋwiən˧˥˧ mə̰w˨˨ Hà Tĩnh
명사
- Vật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu. Phục chế như nguyên mẫu.
- Người, việc có thực ngoài đời, được dùng làm mẫu để xây dựng hình tượng nghệ thuật hoặc phản ánh vào tác phẩm. Nguyên mẫu trong truyện là một chiến sĩ.
영어로
이 단어에 대해 이야기하기 "nguyên mẫu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20m%E1%BA%ABu. Accessed 7 Nov. 2026. nguyên mẫu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20m%E1%BA%ABu "nguyên mẫu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20m%E1%BA%ABu.
인용하기
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nguye_n_ma_u_2026,
title = {nguyên mẫu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20m%E1%BA%ABu},
urldate = {2026-11-07}
}