nguyên tắc

Tiếng Việt

AI Pe înțelesul tuturor

Se scrie o scurtă explicație…

Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.

nguyên tắc

  • ŋwiən˧˧ tak˧˥ Hà Nội
  • ŋwiəŋ˧˥ ta̰k˩˧ Huế
  • ŋwiəŋ˧˧ tak˧˥ Saigon
  • ŋwiən˧˥ tak˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ŋwiən˧˥˧ ta̰k˩˧ Hà Tĩnh

De unde vine

Âm Hán-Việt của chữ Hán 原則.

__NOEDITSECTION__

substantiv

  1. Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội. Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (Hồ Chí Minh)
  2. Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động. Nguyên tắc đòn bẩy.
  3. Phép tắc hoặc chuẩn tắc, điều lệ căn bản phải tôn trọng trong lời nói hoặc xử sự.

În engleză

Discută despre acest cuvânt

Citează
MLA

"nguyên tắc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20t%E1%BA%AFc. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nguyên tắc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20t%E1%BA%AFc

Chicago

"nguyên tắc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20t%E1%BA%AFc.

BibTeX
@misc{nguye_n_ta_c_2026,
  title = {nguyên tắc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20t%E1%BA%AFc},
  urldate = {2026-11-06}
}