nguyên tố
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
nguyên tố
- ŋwiən˧˧ to˧˥ Hà Nội
- ŋwiəŋ˧˥ to̰˩˧ Huế
- ŋwiəŋ˧˧ to˧˥ Saigon
- ŋwiən˧˥ to˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ŋwiən˧˥˧ to̰˩˧ Hà Tĩnh
Από πού έρχεται
Âm Hán-Việt của chữ Hán 元素.
__NOEDITSECTION__
ουσιαστικό
- Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp. Trong không khí và nước đều có nguyên tố o-xy.
επίθετο
- Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1. 3 và 5 là các số nguyên tố
- Số nguyên tố cùng nhau - Nói nhiều số nguyên không có ước số chung nào ngoài số 1.
- Số nguyên tố sánh đôi - Nói nhiều số nguyên tố cùng nhau từng đôi một.
Στα αγγλικά
- element chemistry: simplest chemical substance
Συζήτησε αυτή τη λέξη "nguyên tố." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%91. Accessed 7 Nov. 2026. nguyên tố. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%91 "nguyên tố." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%91.Παραπομπή
@misc{nguye_n_to_2026,
title = {nguyên tố},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%91},
urldate = {2026-11-07}
}