nhà chính trị
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhà chính trị
- ɲa̤ː˨˩ ʨïŋ˧˥ ʨḭʔ˨˩ Hà Nội
- ɲaː˧˧ ʨḭ̈n˩˧ tʂḭ˨˨ Huế
- ɲaː˨˩ ʨɨn˧˥ tʂi˨˩˨ Saigon
- ɲaː˧˧ ʨïŋ˩˩ tʂi˨˨ Vinh
- ɲaː˧˧ ʨïŋ˩˩ tʂḭ˨˨ Thanh Chương
- ɲaː˧˧ ʨḭ̈ŋ˩˧ tʂḭ˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Người chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước. Trãi là một nhà chính trị lỗi lạc.
- Người chuyên đứng ra tuyên truyền, vận động chính trị.
In English
- politician one engaged in politics
Talk about this word "nhà chính trị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026. nhà chính trị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B "nhà chính trị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B.Cite this
@misc{nha_chi_nh_tri_2026,
title = {nhà chính trị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-07}
}