ميكوين

nhà chọc trời

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

nhà chọc trời

  • ɲa̤ː˨˩ ʨa̰ʔwk˨˩ ʨə̤ːj˨˩ Hà Nội
  • ɲaː˧˧ ʨa̰wk˨˨ tʂəːj˧˧ Huế
  • ɲaː˨˩ ʨawk˨˩˨ tʂəːj˨˩ Saigon
  • ɲaː˧˧ ʨawk˨˨ tʂəːj˧˧ Vinh
  • ɲaː˧˧ ʨa̰wk˨˨ tʂəːj˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

اسم

  1. Nhà cao hàng mấy chục tầng.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"nhà chọc trời." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ch%E1%BB%8Dc%20tr%E1%BB%9Di. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhà chọc trời. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ch%E1%BB%8Dc%20tr%E1%BB%9Di

Chicago

"nhà chọc trời." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ch%E1%BB%8Dc%20tr%E1%BB%9Di.

BibTeX
@misc{nha_cho_c_tro_i_2026,
  title = {nhà chọc trời},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ch%E1%BB%8Dc%20tr%E1%BB%9Di},
  urldate = {2026-11-07}
}