nhà ga

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhà ga

  • ɲa̤ː˨˩ ɣaː˧˧ Hà Nội
  • ɲaː˧˧ ɣaː˧˥ Huế
  • ɲaː˨˩ ɣaː˧˧ Saigon
  • ɲaː˧˧ ɣaː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɲaː˧˧ ɣaː˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt,

* Tiếng Pháp fr:gare = nơi tàu đỗ

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Nơi tàu đỗ để đón, trả hành khách. Ngồi chờ suốt buổi sáng ở nhà ga.
  2. Những nhân viên công tác ở ga và các tổ chức của ga. Nhà ga thông báo cho hành khách đi tàu biết.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhà ga." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ga. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhà ga. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ga

Chicago

"nhà ga." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ga.

BibTeX
@misc{nha_ga_2026,
  title = {nhà ga},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ga},
  urldate = {2026-11-06}
}