nhà hàng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhà hàng

  • ɲa̤ː˨˩ ha̤ːŋ˨˩ Hà Nội
  • ɲaː˧˧ haːŋ˧˧ Huế
  • ɲaː˨˩ haːŋ˨˩ Saigon
  • ɲaː˧˧ haːŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

nhà + hàng.

noun

  1. Nhà bán và phục vụ ăn uống.
  2. Nhà có dọn hàng để bán. Khách nhớ nhà hàng. (tục ngữ)
  3. Toàn bộ những người bán hàng. Nhà hàng chiều khách.

Similar: quán ăn, tiệm ăn

Thesaurus

noun

Similar: quán ăn, tiệm ăn

In English

  • restaurant an eating establishment in which diners are served food

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhà hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20h%C3%A0ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhà hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20h%C3%A0ng

Chicago

"nhà hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20h%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{nha_ha_ng_2026,
  title = {nhà hàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20h%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-07}
}