nhà kính
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
nhà kính
danh từ
- Nhà kín bằng kính để trồng một số cây ở vùng giá lạnh hoặc về mùa đông. rau trồng trong nhà kính
Bằng tiếng Anh
- greenhouse building in which plants are grown more quickly than outside
Trò chuyện về từ này "nhà kính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20k%C3%ADnh. Accessed 7 Nov. 2026. nhà kính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20k%C3%ADnh "nhà kính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20k%C3%ADnh.Trích dẫn
@misc{nha_ki_nh_2026,
title = {nhà kính},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20k%C3%ADnh},
urldate = {2026-11-07}
}