nhà nghỉ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhà nghỉ

noun

  1. Nhà có đầy đủ tiện nghi để nghỉ ngơi, thường được xây dựng để cho thuê ở những nơi có phong cảnh đẹp hay những khu du lịch.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhà nghỉ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ngh%E1%BB%89. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhà nghỉ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ngh%E1%BB%89

Chicago

"nhà nghỉ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ngh%E1%BB%89.

BibTeX
@misc{nha_nghi_2026,
  title = {nhà nghỉ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20ngh%E1%BB%89},
  urldate = {2026-11-07}
}