nhà trường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhà trường

  • ɲa̤ː˨˩ ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • ɲaː˧˧ tʂɨəŋ˧˧ Huế
  • ɲaː˨˩ tʂɨəŋ˨˩ Saigon
  • ɲaː˧˧ tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Trường học.
  2. Bộ phận lãnh đạo của trường học. Nhà trường quyết định tuyển thêm học sinh.

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhà trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhà trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"nhà trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{nha_tru_o_ng_2026,
  title = {nhà trường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}