nhà văn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhà văn

  • ɲa̤ː˨˩ van˧˧ Hà Nội
  • ɲaː˧˧ jaŋ˧˥ Huế
  • ɲaː˨˩ jaŋ˧˧ Saigon
  • ɲaː˧˧ van˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɲaː˧˧ van˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

nhà + văn.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Khi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
  2. Nói chung về những nhà thơ, nhà văn (theo nghĩa nói trên). Hội nhà văn

In English

  • writer person who writes; an author

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhà văn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhà văn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n

Chicago

"nhà văn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n.

BibTeX
@misc{nha_va_n_2026,
  title = {nhà văn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n},
  urldate = {2026-11-06}
}